Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề | Bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc phỏng vấn bằng tiếng Anh chưa
15595
post-template-default,single,single-post,postid-15595,single-format-standard,ajax_fade,page_not_loaded,boxed,,qode-theme-ver-13.0,qode-theme-bridge

Bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc phỏng vấn bằng tiếng Anh chưa

Bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc phỏng vấn bằng tiếng Anh chưa

Với rất nhiều người cạnh tranh cho công việc, đến giai đoạn phỏng vấn dựa trên sức mạnh của hồ sơ xin việc và thư xin việc của bạn là một kỳ tích đầy ấn tượng. Nhưng nếu bạn muốn thực sự vào vị trí mình mong muốn, bạn không thể nghỉ ngơi trên vòng thử việc của mình. Bạn cần phải wow các nhà tuyển dụng trong cuộc phỏng vấn của bạn và làm cho họ cảm thấy như bạn sẽ phù hợp với văn hóa làm việc của họ. Điều đó có nghĩa là biết được tiếng lóng, hiểu những câu hỏi nào bạn có thể mong đợi, và sẵn sàng với những câu trả lời đúng — tất cả đều trong khi tỏ ra bình tĩnh và đáng tin cậy. Tiếp tục đọc cho một số gợi ý về cách làm điều đó.

Ảnh

Từ vựng

  • work environment : môi trường làm việc
  • management style: phong cách quản lý
  • overqualified: thừa năng lực
  • recruiter: người tuyển dụng
  • colleagues: đồng nghiệp
  • background: lý lịch
  • self-disciplined: tự xử lý kỷ luật
  • methodical: có phương pháp
  • attention to detail: sự chú ý đến chi tiết
  • implement: triển khai thực hiện
  • facilitate: tạo điều kiện
  • delegate: ủy quyền
  • deadline: hạn chót
  • candidate: ứng cử viên
  • salary requirements: yêu cầu mức lương
  • HR (human resources): Nhân sự (nguồn nhân lực)
  • industry: ngành công nghiệp

Biết thì thích hợp để sử dụng

Đối với trách nhiệm công việc hiện tại, hãy sử dụng thì hiện tại đơn giản . Đối với một dự án bạn đang ở giữa, sử dụng thì hiện tại liên tục . Đối với các vị trí trước đây, hãy sử dụng thì quá khứ đơn giản .

Xem thêm: Trung tâm học tiếng anh cho người mất gốc

Người phỏng vấn của bạn có thể bắt đầu với các câu hỏi thân thiện

Ý tưởng là làm cho bạn cảm thấy thoải mái hơn. Khi trả lời, hãy lịch sự, thân thiện và súc tích. Những ví dụ bao gồm:

  • Q: “How are you?” A: “I’m fine. Thank you. How are you?” ( “Bạn thế nào?” A: “Tôi ổn. Cảm ơn bạn. Bạn khỏe không?” )
  • Q: “Did you have trouble finding us?” A: “I made one wrong turn, but I got here all right.” ( “Bạn có gặp khó khăn trong việc tìm kiếm chúng tôi?” A: “Tôi đã thực hiện một lần lượt sai, nhưng tôi đã ở đây tất cả các quyền.” )
  • Q: “How was your weekend?” A: “Great! I spent some time with friends. How was yours?” ( “Cuối tuần của anh thế nào?” A: “Tuyệt! Tôi đã dành thời gian với bạn bè. Của bạn thế nào? ”)

“Can you tell me about yourself? ( “Bạn có thể cho tôi biết về bản thân không?”) Nó rất phổ biến cho những người phỏng vấn bắt đầu bằng cách hỏi một câu hỏi mở như thế này. Bắt đầu bằng cách chia sẻ một chút thông tin cá nhân, chẳng hạn như bạn đến từ đâu hoặc bạn đã sống bao lâu trong nước. Sau đó, cung cấp tóm tắt ngắn gọn về trải nghiệm có liên quan và ấn tượng nhất của bạn. Ý tưởng là giới thiệu chung, không cung cấp quá nhiều chi tiết.

Ảnh

Hãy chuẩn bị cho các câu hỏi phổ biến khác

  • Can you tell me about your last job? ( Bạn có thể cho tôi biết về công việc cuối cùng của bạn không? )
  • What do you know about our organization? ( Bạn biết gì về tổ chức của chúng tôi? )
  • What’s your greatest strength? What’s your greatest weakness? ( Sức mạnh lớn nhất của bạn là gì? Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì? )
  • Why do you want to work here? ( Tại sao bạn muốn làm việc ở đây? )
  • When can you begin? ( Khi nào bạn có thể bắt đầu? )
  • Why did you leave your last job? ( Tại sao bạn lại bỏ công việc cuối cùng của mình? )
  • What is your greatest accomplishment? ( Thành tựu tuyệt vời nhất của bạn là gì? )
  • What are your long-term career goals? ( Mục tiêu nghề nghiệp dài hạn của bạn là gì? )
  • What experience do you have with…? ( Bạn có kinh nghiệm gì với…? )
  • Are you willing to travel? ( Bạn có ý định đi du lịch?)
  • Can you describe your management style? ( Bạn có thể mô tả phong cách quản lý của bạn không? )
  • Why do you think you’re qualified for this job? ( Tại sao bạn nghĩ rằng bạn đủ điều kiện cho công việc này? )
  • What type of work environment do you prefer? ( Bạn thích loại môi trường làm việc nào? )
  • What do you think you can contribute to our company? ( Bạn nghĩ bạn có thể đóng góp gì cho công ty của chúng tôi? )

Chia sẻ các ví dụ

Khi có thể, hãy kể một câu chuyện ngắn giới thiệu một bằng cấp. Ví dụ: khi được hỏi liệu bạn có chú ý đến chi tiết hay không, bạn có thể chia sẻ một giai thoại ngắn gọn về cách bạn gặp lỗi trong báo cáo mà công ty của bạn sắp gửi.

Thực hành, nhưng đừng ghi nhớ

Bạn muốn được chuẩn bị các câu trả lời, nhưng bạn cũng không muốn âm thanh quá diễn tập. Đừng lo lắng quá nhiều về việc phạm sai lầm ngữ pháp. Thay vào đó, hãy tập trung vào việc trở nên chuyên nghiệp, thân thiện và lịch sự trong khi nhận được quan điểm của bạn.

Đọc thêm: Trung tâm tiếng anh giao tiếp tốt ở hà nội

No Comments

Post A Comment