Từ vựng tiếng Anh về thuỷ hải sản

ths

Mùa hè đến rồi, chắc hẳn du lịch biển là lựa chọn hàng đầu của mỗi người phải không nào? Khi nhắc đến biển, chúng ta không thể không nhắc đến những con vật mang đặc trưng vùng biển cả, sông nước. Câu hỏi đặt ra là, bạn có biết tên của những loài thuỷ hải sản trong tiếng Anh là gì không? Nếu chưa biết thì các bạn lưu lại những từ vựng tiếng Anh dưới đây để sử dụng khi muốn giới thiệu với những người bạn nước ngoài về các loài thuỷ hải sản tại Việt Nam nhé!

  1. Shrimp /ʃrɪmp/ : con tôm
  2. Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ : tôm hùm
  3. Crab (s) /kræb/ : con cua
  4. Squid /skwid/ : con mực
  5. Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống
  6. Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ con sò
  7. Blood cockle : sò huyết
  8. Mussel /ˈmʌ.səl/ :con trai
  9. Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
  10. Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích
  11. Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ : con hào
  12. Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc
  13. Abalone /ˌabəˈləʊni/ : bào ngư
  14. Jellyfish/ˈdʒɛlɪfɪʃ/ : con sứa
  15. Eel /iːl/ lươn
  16. Shrimp /ʃrɪmp/ : con tôm
  17. Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ : tôm hùm
  18. Crab (s) /kræb/ : con cua
  19. Squid /skwid/ : con mực
  20. Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống
  21. Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ con sò
  22. Blood cockle : sò huyết
  23. Mussel /ˈmʌ.səl/ :con trai
  24. Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
  25. Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích
  26. Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ : con hào
  27. Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc
  28. Abalone /ˌabəˈləʊni/ : bào ngư
  29. Jellyfish/ˈdʒɛlɪfɪʃ/ : con sứa
  30. Eel /iːl/ lươn

Jaxtina sẽ bật mí cho các bạn phương pháp ghi nhớ những từ vựng trên một cách hiệu quả và nhanh nhất nhé:

Bước 1: Trước tiên, bạn không nên chỉ học thuộc lòng các từ như phương pháp truyền thống. Thay vào đó, hãy học từ vựng qua hình ảnh cụ thể về từng loài. Bởi việc học từ vựng qua hình ảnh sẽ giúp bạn ghi nhớ và nhận diện từ nhanh hơn nhiều lần đấy.

Bước 2: Vận dụng từ vừa học vào thực tiễn đời sống hàng ngày. Bạn không nhất thiết phải ra biển thì mới có thể sử dụng số từ trên, bạn có thể tìm hiểu về đặc trưng, môi trường sống của mỗi loài để  có tư liệu giới thiệu cho bạn bè của mình về các loài thuỷ hải sản này, tất nhiên là bằng tiếng Anh rồi. Điều này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức xã hội của bản thân đồng thời giúp cho việc ghi nhớ từ vựng nhanh hơn đấy.

Bước 3: Note lại những từ trên vào quyển sổ nhỏ để sử dụng khi đi du lịch hay bất cứ lúc nào có thể.

Hy vọng, với nội dung bài học hôm nay, các bạn sẽ có hứng thú hơn với việc học tiếng Anh đồng thời cải thiện vốn từ vựng của mình. Chúc các bạn học vui!

Xem thêm các bài viết theo chủ đề khác tại Học tiếng anh theo chủ đề

chinconla

Related Posts
Leave a reply